đánh máy

đánh máy

Cô ấy đánh máy rất nhanh và chính xác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • chữ, nhập liệu bằng máy đánh chữ hoặc bàn phím máy tính: Hành động sử dụng các ngón tay để nhấn các phím trên bàn phím của máy đánh chữ hoặc máy tính nhằm tạo ra chữ viết, văn bản.
    • Soạn thảo văn bản bằng máy móc: Công việc chuyển đổi nội dung từ bản viết tay hoặc ý tưởng thành văn bản được in/ hiển thị thông qua thiết bị máy móc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đánh máy rất nhanh chính xác.
    • Tôi phải đánh máy lại báo cáo này trước khi nộp.
    • Anh ấy đang học cách đánh máy bằng mười ngón.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh máy thuê": chỉ công việc nhận đánh máy văn bản cho người khác để kiếm tiền.
    • Thời sinh viên, ấy làm thêm nghề đánh máy thuê.
  • "tốc độ đánh máy": chỉ số từ hoặc tự có thể được trong một khoảng thời gian (thường mỗi phút), dùng để đo kỹ năng.
    • Ứng viên cần tốc độ đánh máy tối thiểu 60 từ/phút.
Biến thể từ liên quan
  • Đánh máy vi tính/ Đánh máy tính: Cụm từ cụ thể hóa cho việc văn bản bằng bàn phím máy tính, phổ biến trong hiện tại.
  • Người đánh máy (danh từ): Người làm công việc đánh máy, thư ký đánh máy chuyên nghiệp.
    • Văn phòng cần tuyển một người đánh máy.
  • Máy đánh chữ (danh từ): Thiết bị học hoặc điện tử dùng để đánh máy, phổ biến trước khi máy tính cá nhân.
Từ đồng nghĩa
  • phím: Nhấn vào các phím trên bàn phím (thường dùng cho máy tính).
  • Soạn thảo (văn bản): Hành động tạo ra chỉnh sửa văn bản, có thể bao gồm cả việc đánh máy.
Thành ngữ/ Cụm từ liên quan
  • "Đánh máy ": Kỹ thuật đánh máy không cần nhìn vào bàn phím, thường đạt được sau khi luyện tập thuần thục.
    • Nhờ đánh máy , năng suất làm việc của anh ấy tăng lên đáng kể.

Từ chứa "đánh máy"